- Quyền Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (1980–1981).
- Chủ tịch Quốc hội Việt Nam (Khóa VII, 1981–1987).
- Phó Chủ tịch Hội đồng Nhà nước (1981–1992).
- Chủ tịch Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam (1962–1976).
- Chủ tịch Hội đồng Cố vấn Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam (1969–1976).
- Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (1988–1994).
- Phó Chủ tịch nước (1976–1980).
- Quyền Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (1980–1981).
- Chủ tịch Quốc hội Việt Nam (Khóa VII, 1981–1987).
- Phó Chủ tịch Hội đồng Nhà nước (1981–1992).
- Chủ tịch Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam (1962–1976).
- Chủ tịch Hội đồng Cố vấn Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam (1969–1976).
- Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (1988–1994).
- Phó Chủ tịch nước (1976–1980).