Cổng thông tin điện tử
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Chủ tịch Quốc hội qua các thời kỳ
Nhiệm kỳ 02/1946 - 11/1946
- Trưởng ban Thường trực Quốc hội (khóa I): từ 03/1946 đến 11/1946 (Tương đương Chủ tịch Quốc hội hiện nay).
- Bộ trưởng Bộ Cứu tế xã hội: Trong Chính phủ lâm thời (1945).
- Bộ trưởng không bộ: Trong Chính phủ Liên hiệp kháng chiến (1946).
- Hội trưởng Hội Truyền bá chữ Quốc ngữ: từ 1938 đến 1945).
Nhiệm kỳ 11/1946 - 1955

- Trưởng ban Thường trực Quốc hội (tương đương Chủ tịch Quốc hội hiện nay): 1946–1955.
- Thượng thư Bộ Hình (triều đình Huế): 1933–1945.
- Ủy viên Ban Thanh tra Đặc biệt của Chính phủ lâm thời (1945).
- Đại biểu Quốc hội khóa I (1946).

Nhiệm kỳ 1955 - 1960

- Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và sau đó là CHXHCN Việt Nam (1969–1980).
- Phó Chủ tịch nước (1960–1969).
- Chủ tịch Ủy ban Thường vụ Quốc hội (1955–1960).
- Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng: Khóa II, III, IV.

Nhiệm kỳ 1960 - 1981

- Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng
- Chủ tịch Hội đồng Nhà nước (Tương đương Chủ tịch nước)
- Chủ tịch Ủy ban Thường vụ Quốc hội: 1960–1981 (Khóa II đến khóa VI)
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa I, II, III, IV, V
- Phó Thủ tướng Chính phủ
- Cố vấn Ban Chấp hành Trung ương Đảng

Nhiệm kỳ 1981 - 1987

- Quyền Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (1980–1981).
- Chủ tịch Quốc hội Việt Nam (Khóa VII, 1981–1987).
- Phó Chủ tịch Hội đồng Nhà nước (1981–1992).
- Chủ tịch Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam (1962–1976).
- Chủ tịch Hội đồng Cố vấn Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam (1969–1976).
- Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (1988–1994).
- Phó Chủ tịch nước (1976–1980).

Nhiệm kỳ 1987 - 1992

- Chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam (Khóa VIII)
- Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- Bí thư Trung ương Đảng (Khóa V, VI).
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng: Khóa III, IV, V, VI.
- Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nnhân dân Việt Nam.
- Trung tướng Quân đội nhân dân Việt Nam.
- Bí thư Thành ủy Hà Nội.
- Phó Chủ tịch Hội đồng Nhà nước.

Nhiệm kỳ 1992 - 2001

- Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng: Khóa IX và X (từ 22/04/2001 đến 19/01/2011).
- Chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam: Khóa IX và khóa X (giai đoạn 1992–2001).
- Ủy viên Bộ Chính trị: Các khóa VII, VIII, IX, X.
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng: Khóa VI (dự khuyết), VII, VIII, IX, X.
- Đại biểu Quốc hội: Các khóa VIII, IX, X, XI, XII.

Nhiệm kỳ 2001 - 2006

- Chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam: Khóa X và XI (2001–2006)
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa VIII và IX.
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa IX.
- Trưởng Ban Tổ chức Trung ương: 1996–2001.
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng: Khóa V (dự khuyết),VI, VII, VIII, IX.
- Đại biểu Quốc hội: Khóa X, XI.

Nhiệm kỳ 2006 - 2011

Ủy viên BCH Trung ương Đảng các khóa VII, VIII, IX, X, XI, XII, XIII
Uỷ viên Bộ Chính trị các khoá XIII, IX, X, XI, XII, XIII
Thường trực Bộ Chính trị khóa VIII
Chủ tịch Quốc hội Cộng hoà XHCN Việt Nam khoá XI, XII
Tổng Bí thư BCH Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam các khoá XI, XII, XIII
Chủ tịch nước Cộng hoà XHCN Việt Nam (2016 - 2021)
Chủ tịch Hội đồng Quốc phòng và An ninh
Bí thư Quân ủy Trung ương
Trưởng BCĐ Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Đại biểu Quốc hội các khoá XI, XII, XIII, XIV, XV

Nhiệm kỳ 2011 - 2016

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa X, XI; Ủy viên Trung ương Đảng khóa VIII, IX, X, XI
- Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Chủ tịch Hội đồng bầu cử Quốc gia
- Đại biểu Quốc hội khoá: X, XI, XII, XIII
- Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh

Nhiệm kỳ 2016 - 2021

Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa IX, X, XI, XII
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI, XII
Bí thư Trung ương Đảng khóa XI
Đại biểu Quốc hội các khóa XII, XIII, XIV
Chủ tịch Quốc hội từ tháng 3/2016 đến tháng 3/2021